expediency
Nghĩa
Định nghĩa · A convenient and practical approach, often disregarding ethics.
“The expediency of the decision raised ethical concerns.”Tính tiện lợi của quyết định đã dấy lên những quan ngại về đạo đức.
“Sometimes, expediency outweighs moral considerations in politics.”Đôi khi, tính tiện lợi vượt qua các cân nhắc đạo đức trong chính trị.
Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần thảo luận về đạo đức.
Ghi chú · Thường chỉ sự tiện lợi trong quyết định chính trị.