Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reminiscent

/ˌrɛmɪˈnɪsənt/ C1 IELTS

Nghĩa

Có xu hướng gợi nhớ điều gì đó; gợi ý về điều gì đó. adj.

Định nghĩa · Tending to remind one of something; suggestive of something.

“The architecture is reminiscent of ancient Greece.”Kiến trúc gợi nhớ đến Hy Lạp cổ đại.

“Her story was reminiscent of my own childhood experiences.”Câu chuyện của cô ấy gợi nhớ đến những trải nghiệm thời thơ ấu của tôi.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần viết về ký ức.

Ghi chú · Dùng để chỉ những điều gợi nhớ về quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...