Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

periphery

/pəˈrɪfəri/ C1 IELTS

Nghĩa

Giới hạn hoặc rìa của một khu vực; tầm quan trọng thứ yếu. n.

Định nghĩa · The outer limits or edge of an area; marginal or secondary importance.

“The periphery of the empire was often neglected.”Rìa của đế chế thường bị bỏ qua.

“Economic development is often concentrated in urban peripheries.”Phát triển kinh tế thường tập trung ở các vùng ngoại ô đô thị.

Đồng nghĩa outskirtsmargins

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần thảo luận về đô thị hóa.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các vùng ngoại ô hoặc khu vực không quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...