Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a glimpse of the future

/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə ˈfjuː.tʃər/ B1 IELTS

Nghĩa

nhìn thấy một gợi ý hoặc ý tưởng về những gì sẽ đến phr.

Định nghĩa · to see a hint or idea of what is to come

“The new technology gives us a glimpse of the future.”Công nghệ mới cho chúng ta một cái nhìn về tương lai.

“She caught a glimpse of the future in her dreams.”Cô ấy đã nhìn thấy một cái nhìn về tương lai trong giấc mơ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện tầm nhìn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về những điều có thể xảy ra trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...