Kho từ › Collocations · catch + … › catch a break at work

catch a break at work

B1 phr. 📁 Collocations · catch + … IELTS
có cơ hội tốt hoặc vận may trong công việc của bạn
UK /kæʧ ə breɪk æt wɜrk/ · US /kæʧ ə breɪk æt wɜrk/
to have a good opportunity or luck at your job
I finally caught a break at work with a promotion.
→ Cuối cùng tôi cũng có cơ hội tốt trong công việc với một sự thăng chức.
She caught a break at work and got a raise.→ Cô ấy đã có cơ hội tốt trong công việc và được tăng lương.
Đồng nghĩa
get a good opportunity
Collocations
catch a break at work quicklycatch a break at work easily
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để thể hiện sự phát triển trong sự nghiệp trong bài viết.
Dùng khi nói về sự thăng tiến trong công việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...