Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apprehension

/ˌæp.rɪˈhɛn.ʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Sự lo lắng hoặc sợ hãi về tương lai hoặc một sự kiện trong tương lai. n.

Định nghĩa · Anxiety or fear about the future or a future event.

“There was a sense of apprehension before the elections.”Có một cảm giác lo lắng trước cuộc bầu cử.

“Her apprehension about the exam was palpable.”Sự lo lắng của cô ấy về kỳ thi là rất rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc trong phần Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lo lắng trong các sự kiện lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...