Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ambivalence

/æmˈbɪv.ə.ləns/ C1 IELTS

Nghĩa

Trạng thái có cảm xúc hoặc ý tưởng mâu thuẫn về một cái gì đó. n.

Định nghĩa · The state of having mixed feelings or contradictory ideas about something.

“There was ambivalence about the changes in policy.”Có sự mâu thuẫn về những thay đổi trong chính sách.

“His ambivalence toward the project made it difficult to proceed.”Sự mâu thuẫn của anh ấy đối với dự án đã khiến việc tiến hành trở nên khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phức tạp trong cảm xúc.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc phức tạp trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...