ambivalence
Nghĩa
Định nghĩa · The state of having mixed feelings or contradictory ideas about something.
“There was ambivalence about the changes in policy.”Có sự mâu thuẫn về những thay đổi trong chính sách.
“His ambivalence toward the project made it difficult to proceed.”Sự mâu thuẫn của anh ấy đối với dự án đã khiến việc tiến hành trở nên khó khăn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phức tạp trong cảm xúc.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc phức tạp trong lịch sử.