Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run across

/rʌn əˈkrɔs/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm thấy hoặc phát hiện điều gì đó một cách tình cờ phr.

Định nghĩa · to find or discover something by chance

“I ran across an interesting article online.”Tôi tình cờ tìm thấy một bài viết thú vị trên mạng.

“She ran across an old photograph.”Cô ấy tình cờ tìm thấy một bức ảnh cũ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để làm phong phú thêm từ vựng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc phát hiện điều gì đó không dự kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...