Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run the numbers

/rʌn ðə ˈnʌmbərz/ B1 IELTS

Nghĩa

tính toán hoặc phân tích dữ liệu phr.

Định nghĩa · to calculate or analyze data

“We need to run the numbers before making a decision.”Chúng ta cần tính toán trước khi đưa ra quyết định.

“He ran the numbers and found a better option.”Anh ấy đã tính toán và tìm ra một lựa chọn tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về phân tích dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong lĩnh vực tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...