Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run interference

/rʌn ˌɪn.tərˈfɪr.əns/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp bằng cách chặn hoặc làm phân tâm phr.

Định nghĩa · to help by blocking or distracting

“I will run interference for you during the meeting.”Tôi sẽ giúp bạn trong cuộc họp.

“He ran interference to protect his friend.”Anh ấy đã giúp để bảo vệ bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự bảo vệ trong văn viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi giúp đỡ người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...