EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · education › facilitative
facilitative
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · education
IELTS
Phục vụ để hỗ trợ; giúp mang lại.
UK /fəˈsɪl.ɪ.tətɪv/
·
US /fəˈsɪl.ɪ.tətɪv/
Serving to facilitate; helping to bring about.
Facilitative leadership can enhance team dynamics.
→ Lãnh đạo hỗ trợ có thể cải thiện động lực nhóm.
A facilitative approach encourages open communication.
→ Một phương pháp hỗ trợ khuyến khích giao tiếp cởi mở.
Đồng nghĩa
supportive
helpful
Collocations
facilitative role
facilitative environment
🎯
IELTS:
Nói về vai trò hỗ trợ có thể thể hiện sự lãnh đạo trong IELTS.
Lãnh đạo hỗ trợ là rất quan trọng trong giáo dục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pedagogue
/ˈpɛd.ə.ɡɒg/
Giáo viên, đặc biệt là người nghiêm khắc.
enrichment
/ɪnˈrɪtʃ.mənt/
Quá trình nâng cao chất lượng giáo dục.
metacognition
/ˌmet.ə.kɒɡˈnɪʃ.ən/
Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình.
facilitation
/fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Hành động làm cho một quá trình dễ dàng hơn hoặc có thể đạt được hơn.
curricular
/kəˈrɪk.jə.lər/
Liên quan đến các môn học được dạy trong trường.
cognizant
/ˈkɑːɡ.nɪ.zənt/
nhận thức được điều gì đó.
erudite
/ˈer.ʊ.daɪt/
có hoặc thể hiện kiến thức sâu rộng.
requisite
/ˈrɛk.wɪ.zɪt/
cần thiết cho một mục đích cụ thể.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...