break a deal with someone
Nghĩa
Định nghĩa · to end an agreement with a person or group
“They decided to break a deal with the supplier.”Họ đã quyết định kết thúc thỏa thuận với nhà cung cấp.
“Breaking a deal with someone can lead to misunderstandings.”Kết thúc thỏa thuận với ai đó có thể dẫn đến hiểu lầm.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi viết về các thỏa thuận.
Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực kinh doanh.