Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a deal with someone

/breɪk ə dɪl wɪð ˈsʌmˌwʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

kết thúc một thỏa thuận với một người hoặc nhóm phr.

Định nghĩa · to end an agreement with a person or group

“They decided to break a deal with the supplier.”Họ đã quyết định kết thúc thỏa thuận với nhà cung cấp.

“Breaking a deal with someone can lead to misunderstandings.”Kết thúc thỏa thuận với ai đó có thể dẫn đến hiểu lầm.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi viết về các thỏa thuận.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...