Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break someone's will

/breɪk ˈsʌmˌwʌnz wɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

làm yếu đi quyết tâm của ai đó phr.

Định nghĩa · to weaken someone's determination

“They tried to break his will during the training.”Họ đã cố gắng làm yếu đi quyết tâm của anh ấy trong quá trình huấn luyện.

“Breaking her will was not easy.”Làm yếu đi quyết tâm của cô ấy không dễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...