Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break open

/breɪk ˈoʊpən/ B1 IELTS

Nghĩa

mở cái gì đó một cách mạnh mẽ phr.

Định nghĩa · to open something forcefully

“He had to break open the door to get inside.”Anh ấy phải mở cửa một cách mạnh mẽ để vào bên trong.

“The box broke open when it fell.”Cái hộp đã mở ra khi nó rơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...