break open
/breɪk ˈoʊpən/ B1 IELTS
Nghĩa
mở cái gì đó một cách mạnh mẽ
phr.
Định nghĩa · to open something forcefully
“He had to break open the door to get inside.”Anh ấy phải mở cửa một cách mạnh mẽ để vào bên trong.
“The box broke open when it fell.”Cái hộp đã mở ra khi nó rơi.