Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the news early

/breɪk ðə nuz ˈɜrli/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo cho ai đó về điều gì đó quan trọng trước người khác phr.

Định nghĩa · to inform someone about something important before others

“I wanted to break the news early to my family.”Tôi muốn thông báo tin tức sớm cho gia đình mình.

“Breaking the news early helps prepare them.”Thông báo tin tức sớm giúp chuẩn bị cho họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...