Kho từ › Collocations · break + … › break the news early

break the news early

B1 phr. 📁 Collocations · break + … IELTS
thông báo cho ai đó về điều gì đó quan trọng trước người khác
UK /breɪk ðə nuz ˈɜrli/ · US /breɪk ðə nuz ˈɜrli/
to inform someone about something important before others
I wanted to break the news early to my family.
→ Tôi muốn thông báo tin tức sớm cho gia đình mình.
Breaking the news early helps prepare them.→ Thông báo tin tức sớm giúp chuẩn bị cho họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...