Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break your fast

/breɪk jʊr fæst/ B1 IELTS

Nghĩa

ăn sau một khoảng thời gian không ăn phr.

Định nghĩa · to eat after a period of not eating

“I usually break my fast with a light breakfast.”Tôi thường bắt đầu ăn sáng nhẹ nhàng.

“It's good to break your fast with healthy food.”Thật tốt khi bắt đầu ăn sau thời gian nhịn ăn bằng thực phẩm lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...