break a tie
/breɪk ə taɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
quyết định một tình huống không có người chiến thắng
phr.
Định nghĩa · to decide a situation where there is no winner
“The referee had to break a tie in the game.”Trọng tài đã phải quyết định một tình huống hòa trong trận đấu.
“They needed a penalty shootout to break the tie.”Họ cần một loạt sút phạt để quyết định trận hòa.