Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a tie

/breɪk ə taɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

quyết định một tình huống không có người chiến thắng phr.

Định nghĩa · to decide a situation where there is no winner

“The referee had to break a tie in the game.”Trọng tài đã phải quyết định một tình huống hòa trong trận đấu.

“They needed a penalty shootout to break the tie.”Họ cần một loạt sút phạt để quyết định trận hòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...