Kho từ › Collocations · break + … › break a tie

break a tie

B1 phr. 📁 Collocations · break + … IELTS
quyết định một tình huống không có người chiến thắng
UK /breɪk ə taɪ/ · US /breɪk ə taɪ/
to decide a situation where there is no winner
The referee had to break a tie in the game.
→ Trọng tài đã phải quyết định một tình huống hòa trong trận đấu.
They needed a penalty shootout to break the tie.→ Họ cần một loạt sút phạt để quyết định trận hòa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...