move towards
Nghĩa
Định nghĩa · to progress or change in a particular direction
“We need to move towards a more sustainable future.”Chúng ta cần tiến tới một tương lai bền vững hơn.
“The community is moving towards greater inclusion.”Cộng đồng đang tiến tới sự bao gồm lớn hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về sự chuyển biến.