Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move towards

/muːv təˈwɔrdz/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến triển hoặc thay đổi theo một hướng nhất định v.

Định nghĩa · to progress or change in a particular direction

“We need to move towards a more sustainable future.”Chúng ta cần tiến tới một tương lai bền vững hơn.

“The community is moving towards greater inclusion.”Cộng đồng đang tiến tới sự bao gồm lớn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về sự chuyển biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...