Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

push forward with

B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục với sự quyết tâm v.

Định nghĩa · to continue with determination

“We will push forward with our plans.”Chúng ta sẽ tiếp tục với các kế hoạch của mình.

“She pushed forward with her studies despite challenges.”Cô ấy đã tiếp tục học tập mặc dù gặp khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm khi viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...