break into tears
/breɪk ˈɪntu tɪrz/ B1 IELTS
Nghĩa
bắt đầu khóc một cách đột ngột
phr.
Định nghĩa · to suddenly start crying
“She broke into tears after hearing the news.”Cô ấy đã khóc khi nghe tin tức.
“He broke into tears during the movie.”Anh ấy đã khóc trong suốt bộ phim.
Đồng nghĩa
start crying
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.