Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a code

/breɪk ə koʊd/ B1 IELTS

Nghĩa

giải mã một thông điệp hoặc hệ thống bí mật phr.

Định nghĩa · to solve a secret message or system

“He managed to break the code in the puzzle.”Anh ấy đã giải mã được mã trong câu đố.

“Breaking the code helped them win the game.”Giải mã mã đã giúp họ thắng trò chơi.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giải mã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...