Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the news to the public

/breɪk ðə nuz tə ðə ˈpʌblɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo cho công chúng về điều gì quan trọng phr.

Định nghĩa · to inform the public about something important

“The government will break the news to the public tomorrow.”Chính phủ sẽ thông báo cho công chúng vào ngày mai.

“Breaking the news to the public was a major responsibility.”Thông báo cho công chúng là một trách nhiệm lớn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này để thể hiện trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi thông báo cho công chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...