Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring clarity to discussions

/brɪŋ ˈklærəti tu dɪsˈkʌʃənz/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho các cuộc thảo luận dễ hiểu hơn phr.

Định nghĩa · to make discussions easier to understand

“We need to bring clarity to discussions about the project.”Chúng ta cần làm rõ các cuộc thảo luận về dự án.

“The moderator helped bring clarity to discussions.”Người điều phối đã giúp làm rõ các cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong các buổi họp hoặc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...