Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break bad news

/breɪk bæd nuːz/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo cho ai đó về điều không vui phr.

Định nghĩa · to inform someone about something unpleasant

“Doctors often have to break bad news to patients.”Bác sĩ thường phải thông báo tin xấu cho bệnh nhân.

“He found it difficult to break bad news to his friend.”Anh ấy thấy khó để thông báo tin xấu cho bạn mình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự đồng cảm khi nói về chủ đề này.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nhạy cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...