break into a sweat
Nghĩa
Định nghĩa · to start sweating due to physical effort or stress
“He broke into a sweat during the intense workout.”Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi trong buổi tập luyện căng thẳng.
“I always break into a sweat when I speak in public.”Tôi luôn đổ mồ hôi khi nói trước công chúng.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần nói để mô tả cảm xúc.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thể chất hoặc tâm lý.