Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break into a sweat

/breɪk ˈɪntuː ə swɛt/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu đổ mồ hôi do nỗ lực thể chất hoặc căng thẳng phr.

Định nghĩa · to start sweating due to physical effort or stress

“He broke into a sweat during the intense workout.”Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi trong buổi tập luyện căng thẳng.

“I always break into a sweat when I speak in public.”Tôi luôn đổ mồ hôi khi nói trước công chúng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần nói để mô tả cảm xúc.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thể chất hoặc tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...