Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the peace of mind

/kiːp ðə piːs ʌv maɪnd/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì cảm giác bình tĩnh và an toàn phr.

Định nghĩa · to maintain a sense of calm and security

“Meditation helps me keep the peace of mind.”Thiền giúp tôi duy trì cảm giác bình tĩnh.

“You should find ways to keep your peace of mind.”Bạn nên tìm cách để giữ được sự bình tĩnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự an tâm.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự bình tĩnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...