EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · body parts › give someone the finger
give someone the finger
B2
phr.
📁 Idioms · body parts
IELTS
cho ai đó một cử chỉ thô lỗ bằng ngón giữa
UK /ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈfɪŋɡər/
·
US /ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈfɪŋɡər/
to show someone a rude gesture with your middle finger
He was so angry that he gave the driver the finger.
→ Anh ấy rất tức giận nên đã cho tài xế một cử chỉ thô lỗ.
It's not polite to give someone the finger.
→ Không lịch sự khi cho ai đó một cử chỉ thô lỗ.
Đồng nghĩa
show disrespect
gesture rudely
Collocations
give someone the finger in anger
give someone the finger while driving
🎯
IELTS:
Cẩn thận khi sử dụng ngôn ngữ thô tục.
Dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hành vi thô lỗ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give a hand
/ɡɪv ə hænd/
Giúp ai đó làm gì.
by heart
/baɪ hɑrt/
Ghi nhớ điều gì đó hoàn toàn.
get off someone's back
/ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
toe the line
/toʊ ðə laɪn/
Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
ear to the ground
/ɪr tu ðə ɡraʊnd/
Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn.
head over heels
/hɛd ˈoʊvər hils/
Hoàn toàn yêu thương.
heart in the right place
/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
give your right arm
/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/
Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá.
Có trong các bộ
💬
Idioms · body parts
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...