Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone the finger

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈfɪŋɡər/ B2 IELTS

Nghĩa

cho ai đó một cử chỉ thô lỗ bằng ngón giữa phr.

Định nghĩa · to show someone a rude gesture with your middle finger

“He was so angry that he gave the driver the finger.”Anh ấy rất tức giận nên đã cho tài xế một cử chỉ thô lỗ.

“It's not polite to give someone the finger.”Không lịch sự khi cho ai đó một cử chỉ thô lỗ.

Mẹo IELTS · Cẩn thận khi sử dụng ngôn ngữ thô tục.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hành vi thô lỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...