Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knee-jerk reaction

/ni dʒɜrk rɪˈækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Phản ứng tự động hoặc theo bản năng. phr.

Định nghĩa · An automatic or instinctive response.

“His knee-jerk reaction was to shout when he got scared.”Phản ứng tự động của anh ấy là la lên khi sợ hãi.

“Don't make a knee-jerk reaction; think before you act.”Đừng phản ứng tự động; hãy suy nghĩ trước khi hành động.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích hành động trong bài nói.

Ghi chú · Thường chỉ những phản ứng không suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...