Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a big mouth

/hæv ə bɪɡ maʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói quá nhiều hoặc tiết lộ bí mật. phr.

Định nghĩa · To talk too much or reveal secrets.

“You have a big mouth; don't tell anyone about the surprise party.”Bạn nói nhiều quá; đừng nói với ai về bữa tiệc bất ngờ.

“She got in trouble for having a big mouth at work.”Cô ấy gặp rắc rối vì nói nhiều ở nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ người hay nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...