Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear out

/wɛr aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên không sử dụng được do sử dụng v.

Định nghĩa · to become unusable due to use

“My shoes wore out after a year of use.”Giày của tôi đã hỏng sau một năm sử dụng.

“The tires wore out quickly on rough roads.”Lốp xe đã hỏng nhanh chóng trên đường xấu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự hao mòn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng hư hỏng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...