Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put something at stake

/pʊt ˈsʌmθɪŋ æt steɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt cái gì đó vào tình thế nguy hiểm phr.

Định nghĩa · to risk something important

“He put his career at stake by taking that job.”Anh ấy đã đặt sự nghiệp vào tình thế nguy hiểm khi nhận công việc đó.

“Don't put your health at stake for work.”Đừng đặt sức khỏe của bạn vào tình thế nguy hiểm vì công việc.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự mạo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...