Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disinherit

/ˌdɪsɪnˈhɛrɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

Lấy đi quyền thừa kế của ai đó. v.

Định nghĩa · To take away someone's right to inherit.

“He was disinherited due to his reckless behavior.”Anh ta bị tước quyền thừa kế vì hành vi liều lĩnh.

“Families sometimes disinherit members for various reasons.”Gia đình đôi khi tước quyền thừa kế của các thành viên vì nhiều lý do.

Đồng nghĩa excludedisown

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả mối quan hệ phức tạp trong gia đình.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...