Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matrilocal

/ˌmætrɪˈloʊkəl/ C1 IELTS

Nghĩa

Mô tả mô hình cư trú nơi cặp đôi sống cùng gia đình vợ. adj.

Định nghĩa · Referring to a residence pattern where a couple lives with the wife's family.

“In some cultures, matrilocal living is common after marriage.”Trong một số nền văn hóa, việc sống matrilocal là phổ biến sau khi kết hôn.

“Matrilocal arrangements can strengthen family bonds.”Các sắp xếp matrilocal có thể củng cố mối quan hệ gia đình.

Đồng nghĩa matrilineal

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện mô hình cư trú trong bài viết.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...