Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filiation

/ˌfɪliˈeɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Mối quan hệ của một đứa trẻ với cha mẹ. n.

Định nghĩa · The relationship of a child to a parent.

“Filiation is important in understanding family trees.”Mối quan hệ cha con rất quan trọng trong việc hiểu cây gia đình.

“Legal issues can arise from questions of filiation.”Các vấn đề pháp lý có thể phát sinh từ các câu hỏi về mối quan hệ cha con.

Đồng nghĩa parentagelineage

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các vấn đề pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...