EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Góp ý
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Góp ý
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › bring out the best in someone
bring out the best in someone
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Khuyến khích những phẩm chất hoặc tài năng tích cực của ai đó.
UK /brɪŋ aʊt ðə bɛst ɪn ˈsʌmˌwʌn/
·
US /brɪŋ aʊt ðə bɛst ɪn ˈsʌmˌwʌn/
Encourage someone's positive qualities or talents.
She really brings out the best in her team.
→ Cô ấy thực sự khuyến khích những phẩm chất tốt nhất trong đội của mình.
A good partner can bring out the best in you.
→ Một người bạn đời tốt có thể khuyến khích những điều tốt nhất ở bạn.
Đồng nghĩa
inspire
motivate
Collocations
bring out the best in someone
bring out the best qualities
🎯
IELTS:
Sử dụng trong Writing để mô tả sự hỗ trợ trong mối quan hệ.
Cụm này thường dùng để khen ngợi ảnh hưởng tích cực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...