Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coup

/kuː/ C1 IELTS

Nghĩa

Một cuộc đảo chính đột ngột và bạo lực để nắm quyền từ chính phủ. n.

Định nghĩa · A sudden, violent seizure of power from a government.

“The military staged a coup to overthrow the government.”Quân đội đã thực hiện một cuộc đảo chính để lật đổ chính phủ.

“Coup attempts often lead to instability.”Các cuộc đảo chính thường dẫn đến sự bất ổn.

Đồng nghĩa overthrowinsurrection
Cụm hay dùng military coupfailed coup

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về các cuộc đảo chính trong lịch sử.

Ghi chú · Đảo chính thường xảy ra trong bối cảnh chính trị căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...