Kho từ › Idioms · relationships › run in the same circle

run in the same circle

B2 phr. 📁 Idioms · relationships IELTS
giao du với cùng một nhóm người
UK /rʌn ɪn ðə seɪm ˈsɜrkl/ · US /rʌn ɪn ðə seɪm ˈsɜrkl/
to associate with the same group of people
They run in the same circle, so they often meet at events.
→ Họ giao du trong cùng một nhóm, vì vậy họ thường gặp nhau tại các sự kiện.
It's nice to run in the same circle as old friends.→ Thật tuyệt khi giao du với những người bạn cũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...