Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

genogram

/ˈdʒɛnəˌɡræm/ C1 IELTS

Nghĩa

một sơ đồ cho thấy mối quan hệ gia đình và lịch sử y tế n.

Định nghĩa · a diagram that shows family relationships and medical history

“The therapist created a genogram to analyze family dynamics.”Nhà trị liệu đã tạo ra một sơ đồ genogram để phân tích cấu trúc gia đình.

“Genograms help in understanding complex family histories.”Sơ đồ genogram giúp hiểu rõ các lịch sử gia đình phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phức tạp trong gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học và nghiên cứu gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...