Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natal

/ˈneɪtəl/ C1 IELTS

Nghĩa

liên quan đến sự ra đời hoặc nguồn gốc của một người adj.

Định nghĩa · relating to one's birth or origin

“She returned to her natal home for the holidays.”Cô trở về nhà nơi mình sinh ra trong dịp lễ.

“Natal ties often shape our identity.”Mối liên kết với nơi sinh thường hình thành bản sắc của chúng ta.

Đồng nghĩa birthnative
Cụm hay dùng natal familynatal home

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện nguồn gốc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nơi sinh hoặc gia đình gốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...