associated with
Nghĩa
Định nghĩa · connected to something
“The disease is associated with poor diet and lifestyle.”Bệnh này liên quan đến chế độ ăn uống và lối sống kém.
“His behavior is often associated with stress.”Hành vi của anh ấy thường liên quan đến căng thẳng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự liên kết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai điều.