EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · apart › move apart from
move apart from
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · apart
IELTS
thay đổi vị trí để tạo khoảng cách
UK /muːv əˈpɑːrt frʌm/
·
US /muːv əˈpɑːrt frʌm/
to change position to create distance
They decided to move apart from their old friends.
→ Họ quyết định xa cách với những người bạn cũ.
You need to move apart from distractions to focus better.
→ Bạn cần tách ra khỏi những yếu tố gây phân tâm để tập trung tốt hơn.
Đồng nghĩa
separate
distance
Collocations
move apart from the group
move apart from the situation
move apart from the noise
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs để làm cho ý tưởng rõ ràng hơn.
Dùng để chỉ sự tách biệt trong ngữ cảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
break apart
/breɪk əˈpɑrt/
tách ra thành nhiều mảnh
fall apart
/fɔl əˈpɑrt/
vỡ ra; thất bại
take apart
/teɪk əˈpɑrt/
tách rời ra từng phần
set apart
/sɛt əˈpɑrt/
tách ra cho một mục đích
grow apart
/ɡroʊ əˈpɑrt/
trở nên xa cách theo thời gian
pull apart
/pʊl əˈpɑrt/
tách ra bằng cách kéo
come apart
/kʌm əˈpɑrt/
tách ra thành nhiều mảnh
split apart
/splɪt əˈpɑrt/
chia thành các phần riêng biệt
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · apart
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...