inundate
Nghĩa
Định nghĩa · To overwhelm someone with things or people to deal with.
“The historians were inundated with requests for information.”Các nhà sử học đã bị tràn ngập yêu cầu thông tin.
“After the disaster, the area was inundated with aid workers.”Sau thảm họa, khu vực này đã bị tràn ngập nhân viên cứu trợ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự quá tải thông tin.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự quá tải.