Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inundate

/ˈɪnʌndeɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

Để tràn ngập ai đó với nhiều điều hoặc người cần giải quyết. v.

Định nghĩa · To overwhelm someone with things or people to deal with.

“The historians were inundated with requests for information.”Các nhà sử học đã bị tràn ngập yêu cầu thông tin.

“After the disaster, the area was inundated with aid workers.”Sau thảm họa, khu vực này đã bị tràn ngập nhân viên cứu trợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự quá tải thông tin.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự quá tải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...