Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unravel

/ʌnˈrævəl/ C1 IELTS

Nghĩa

Để điều tra và giải quyết một vấn đề hoặc bí ẩn phức tạp. v.

Định nghĩa · To investigate and solve a complicated problem or mystery.

“The team worked to unravel the mysteries of the ancient text.”Nhóm đã làm việc để giải mã những bí ẩn của văn bản cổ đại.

“As we unravel the past, we learn valuable lessons.”Khi chúng ta khám phá quá khứ, chúng ta học được những bài học quý giá.

Đồng nghĩa solvedecipher

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc khám phá.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...