Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let it slide

/lɛt ɪt slaɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

bỏ qua điều gì đó khiến bạn khó chịu phr.

Định nghĩa · to ignore something that bothers you

“Sometimes, you just have to let it slide and move on.”Đôi khi, bạn chỉ cần bỏ qua và tiếp tục.

“She decided to let it slide instead of arguing.”Cô ấy quyết định bỏ qua thay vì tranh cãi.

Đồng nghĩa ignoreoverlook

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự trưởng thành trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi khuyên người khác không nên lo lắng quá nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...