EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · technology › dynamism
dynamism
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · technology
IELTS
Chất lượng của việc năng động, năng lượng và thay đổi.
UK /ˈdaɪ.nə.mɪ.zəm/
·
US /ˈdaɪ.nə.mɪ.zəm/
The quality of being active, energetic, and changing.
The dynamism of the tech industry drives innovation.
→ Sự năng động của ngành công nghệ thúc đẩy đổi mới.
Dynamism is essential for adapting to market changes.
→ Sự năng động là điều cần thiết để thích ứng với thay đổi của thị trường.
Đồng nghĩa
energy
vitality
Collocations
economic dynamism
dynamic environment
🎯
IELTS:
Mô tả sự năng động trong các bài viết về công nghệ.
Thường được dùng để chỉ sự thay đổi trong kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
digitalization
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/
Số hóa.
robustness
/roʊˈbʌst.nəs/
Chất lượng mạnh mẽ và hiệu quả trong mọi tình huống.
prototyping
/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/
Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm.
emergence
/ɪˈmɜːrdʒəns/
Quá trình xuất hiện hoặc trở nên nổi tiếng.
artificiality
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəlɪti/
chất lượng của việc không tự nhiên hoặc nhân tạo
clouding
/ˈklaʊdɪŋ/
quá trình lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa qua internet
customization
/ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/
hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể
modularity
/ˈmɒdʒʊlærɪti/
Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...