Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interconnectivity

/ˌɪntərˌkənɛkˈtɪvɪti/ C1 IELTS

Nghĩa

Trạng thái được kết nối với nhau. n.

Định nghĩa · The state of being connected with each other.

“Interconnectivity is vital for the Internet of Things.”Sự kết nối lẫn nhau là rất quan trọng cho Internet of Things.

“The interconnectivity of devices enhances user experience.”Sự kết nối lẫn nhau của các thiết bị nâng cao trải nghiệm người dùng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến mạng lưới và kết nối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...