Kho từ › Từ vựng C1 · technology › augmented

augmented

C1 adj. 📁 Từ vựng C1 · technology IELTS
Đã được làm tăng thêm về kích thước hoặc giá trị.
UK /ɔːɡˈmɛntɪd/ · US /ɔːɡˈmɛntɪd/
Having been made greater in size or value.
Augmented reality enhances the real world with digital information.
→ Thực tế tăng cường làm tăng thêm thế giới thực với thông tin kỹ thuật số.
Augmented experiences can change how we perceive reality.→ Những trải nghiệm tăng cường có thể thay đổi cách chúng ta nhận thức về thực tại.
Đồng nghĩa
enhanced
Collocations
augmented realityaugmented experiencesaugmented applications
🎯 IELTS: Thảo luận về ứng dụng của thực tế tăng cường trong bài viết.
Liên quan đến công nghệ thực tế tăng cường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...