Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage entrepreneurship

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɛntrəprəˈnɜrʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích cá nhân khởi nghiệp và điều hành doanh nghiệp phr.

Định nghĩa · to motivate individuals to start and run businesses

“Programs can encourage entrepreneurship among youth.”Các chương trình có thể khuyến khích tinh thần khởi nghiệp trong giới trẻ.

“Governments should encourage entrepreneurship to boost the economy.”Các chính phủ nên khuyến khích tinh thần khởi nghiệp để thúc đẩy nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc khởi nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...