Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technology transfer

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình chia sẻ công nghệ giữa các tổ chức hoặc quốc gia. phr.

Định nghĩa · The process of sharing technology between organizations or countries.

“Technology transfer can boost innovation in developing countries.”Chuyển giao công nghệ có thể thúc đẩy đổi mới sáng tạo ở các nước đang phát triển.

“Effective technology transfer is key to economic development.”Chuyển giao công nghệ hiệu quả là chìa khóa cho phát triển kinh tế.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của chuyển giao công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...