Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a reward

/ɡɪv ə rɪˈwɔrd/ B1 IELTS

Nghĩa

cho ai đó một phần thưởng phr.

Định nghĩa · to give something valuable to someone for their efforts

“They gave her a reward for her hard work.”Họ đã cho cô ấy một phần thưởng vì công việc chăm chỉ của cô.

“He gave his dog a reward for being good.”Anh ấy đã cho chó của mình một phần thưởng vì đã ngoan.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự công nhận thành tích.

Ghi chú · Sử dụng trong các tình huống khen thưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...